Kích thước trong tiếng anh

     
Whoops, we thought your browser supported HTML5 audio và it doesn"t. Click here to report the issue.


Bạn đang xem: Kích thước trong tiếng anh

Height Cao
*
tall Cao
short Thấp, lùn, ngắn


*

thin gầy
slim thon, thanh mảnh
slender thon, thanh mảnh
skinny G?y gi? x??ng, g?y nhom
emaciated G?y mòn, h?c hác
stocky Ch?c n?ch, bè bè ng??i
muscular C? b?p
big-boned To x??ng


She lost a lot of weight while on her diet, but then she gained it back. Cô ?y gi?m r?t nhi?u cân (kg) khi ?n kiêng, nh?ng sau ?ó lên tr? l?i.
You"re as skinny as a rail! Bạn đang gầy như một đường sắt!

fat Béo (m?p)
obese Béo phì, béo ph?
obesity Béo phì, lớn ph?
chubby M?m m?m
plump Tròn tr?nh, phúng phính




Xem thêm: Các Dạng Bài Tập Câu Hỏi Đuôi Dạng Đặc Biệt Có Key, Tất Tần Tật Kiến Thức Về Câu Hỏi Đuôi Đặc Biệt

She gained five pounds over the Thanksgiving holiday. Cô ?y t?ng 5 pao (2.25kg) vào k? l? T? ?n.
You"re too skinny. We need to lớn fatten you up. B?n (mày) g?y quá. Chúng tôi (Chúng tao) c?n ph?i v? khủng b?n (mày).

*

handsome ??p (trai)
beautiful Xinh (gái)
beauty V? ??p, s?c ??p, nhan s?c
cute ?áng yêu, xinh x?n
attractive Thu hút, h?p d?n, lôi cu?n, quy?n r?; có duyên
good-looking ??p, ?a nhìn
gorgeous L?ng l?y, r?c r?
pretty Xinh x?n, ??p
ugly X?u
homely Gi?n d?, ch?t phác, thô k?ch, vô duyên
plain
unattractive Ít h?p d?n, không lôi cu?n, ko quy?n r?; không có duyên


Beauty is in the eye of the beholder. V? ??p trong m?t (c?a) khán gi?. / V? ??p bởi ng??i coi quy?t ??nh.


Xem thêm: - Yêu Anh Lần Nữa Tập 12

Remember that the most beautiful things in the world are the most useless; peacocks and lilies, for example. - John Ruskin Hãy nh? r?ng nh?ng th? ??p ?? nh?t trên ??i l?i là nh?ng th? vô d?ng nh?t; VD: nhỏ công và hoa lili - John Ruskin